Hỗ trợ khách hàng

HOTLINE:
  • (08)-62676363
  • (09)-6868.7979
Tư vấn bằng Yahoo
Tư vấn
Tư vấn bằng Skype
Tư vấn

Đăng nhập

Bạn quyên mật khẩu?
Quên tên đăng nhập?
Chưa có tài khoản? Đăng ký

Khách đang trực tuyến

Hiện có 5 khách Trực tuyến

670 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Quốc gia Hà Nội

Email In

670 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Quốc gia Hà Nội

ĐH Khoa học Tự nhiên dẫn đầu với 335 chỉ tiêu, tiếp đó là ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (226 chỉ tiêu), trong khi ĐH Công nghệ và Kinh tế không xét tuyển NV2. Mức điểm nhận hồ sơ nguyện vọng này là 17-18.
> 900 cơ hội NV2 vào ĐH Công nghiệp, Sư phạm Hà Nội

Đây là mức điểm NV1 và xét tuyển NV2 đối với học sinh phổ thông KV3:

TT Ngành / Đơn vị Khối Điểm NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm XT NV2
I ĐH Công nghệ QHI
1 Khoa học máy tính 104 A
2 Công nghệ thông tin 105 A 20,5
3 Công nghệ Điện tử - Viễn thông 109 A 20
4 Vật lý Kỹ thuật 115 A 18
5 Cơ học Kỹ thuật 116 A 18
6 Công nghệ Cơ điện tử 117 A 20,5
* Đối với các chỉ tiêu còn thiếu của các ngành Công nghệ Điện tử - Viễn thông, Vật lý kỹ thuật và Cơ học kỹ thuật được xét tuyển từ các thí sinh không trúng tuyển vào các ngành Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ Điện tử - Viễn thông và Công nghệ Cơ điện tử có điểm thi từ 19 điểm trở lên và có nguyện vọng, cụ thể như sau:
- Thí sinh đạt điểm từ 19 trở lên có thể đăng ký xét tuyển vào các ngành Vật lý kỹ thuật và Cơ học kỹ thuật;
- Thí sinh đạt điểm từ 20 trở lên có thể đăng ký xét tuyển vào các ngành Công nghệ Điện tử - Viễn thông, Vật lý kỹ thuật và Cơ học kỹ thuật;
II ĐH Khoa học Tự nhiên QHT 335
1 Toán học 101 A 17 15 17
2 Toán cơ 102 A 17 15 17
3 Toán - Tin ứng dụng 103 A 17 35 17
4 Vật lý 106 A 18
5 Khoa học vật liệu 107 A 17 25 17
6 Công nghệ hạt nhân 108 A 17 15 17
7 Khí tượng-Thủy văn-Hải dương học 110 A 17 65 17
8 Công nghệ biển 112 A 17 35 17
9 Hóa học 201 A 19,5
10 Công nghệ hóa học 202 A 19,5
11 Khoa học đất 203 A 17
B 21
12 Địa lý 204 A 17 10 17
B 20 *
13 Địa chính 205 A 17
B 20
14 Địa chất 206 A 17 40 17
15 Địa kỹ thuật-Địa môi trường 208 A 17 45 17
16 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 209 A 17 35 17
17 Sinh học 301 A 18
B 21
18 Công nghệ sinh học 302 A 17
B 21
19 Khoa học môi trường 303 A 19
B 22
20 Công nghệ môi trường 305 A 19
* Ngành Địa lý xét tuyển bổ sung những thí sinh dự thi khối B vào ĐH Quốc gia Hà Nội đạt từ 20 điểm trở lên nhưng không đủ điểm trúng tuyển vào ngành đăng ký dự thi.
III ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn QHX 226
1 Tâm lý học 501 C 18
D 18
2 Khoa học quản lý 502 C 18,5
D 18
3 Xã hội học 503 C 18 4 18
D 18 4 18
4 Triết học 504 C 18 46 18
D 18 20 18
5 Chính trị học 507 C 18 11 18
D 18 10 18
6 Công tác xã hội 512 C 18 10 18
D 18 6 18
7 Văn học 601 C 18
D 18
8 Ngôn ngữ học 602 C 18 20 18
D 18 23 18
9 Lịch sử 603 C 19,5
D 18
10 Báo chí 604 C 21
D 20
11 Thông tin - Thư viện 605 C 18 40 18
D 18 23 18
12 Lưu trữ học và Quản trị văn phòng 606 C 20
D 19
13 Đông phương học 607 C 20
D 18
14 Quốc tế học 608 C 18,5
D 18
15 Du lịch học 609 C 19,5
D 18
16 Hán Nôm 610 C 18 3 18
D 18 3 18
17 Nhân học 614 C 18
D 18 3 18
IV ĐH Ngoại ngữ QHF 82
1 Tiếng Anh phiên dịch 701 D1 28
2 Tiếng Anh sư phạm 711 D1 25
3 Tiếng Anh Tài chính - Ngân hàng 721 D1 29,5
Tiếng Anh Quản trị kinh doanh D1 28
Tiếng Anh Kinh tế đối ngoại D1 26
4 Tiếng Nga phiên dịch 702 D1 24
D2
5 Tiếng Nga sư phạm 712 D1 24
D2 8 24
6 Tiếng Pháp phiên dịch 703 D1 27
D3
7 Tiếng Pháp sư phạm 713 D1 24 28 24
D3
8 Tiếng Trung Quốc phiên dịch 704 D1 25,5
D4
9 Tiếng Trung Quốc sư phạm 714 D1 24,5
D4
10 Tiếng Đức phiên dịch 705 D1 24 46 24
D5 24
11 Tiếng Nhật phiên dịch 706 D1 26,5
D6
12 Tiếng Nhật sư phạm 716 D1 26
D6
13 Tiếng Hàn Quốc 707 D1 24,5
V ĐH Kinh tế QHE
1 Kinh tế chính trị 401 A 23,5
D1 21
2 Kinh tế đối ngoại 402 A 23,5
D1 21
3 Quản trị kinh doanh 403 A 24
D1 21,5
4 Tài chính - Ngân hàng 404 A 25
D1 23
5 Kinh tế phát triển 405 A 23,5
D1 21
Thí sinh dự thi khối A đạt từ 23,5 điểm trở lên, dự thi khối D1 đạt từ 21 điểm trở lên không trúng tuyển vào ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng có thể đăng ký chuyển sang ngành Kinh tế chính trị hoặc Kinh tế phát triển.
VI Khoa Luật QHL 17
1 Luật học 505 A 17
C 20
D1,3 18
2 Luật kinh doanh 506 A 17 7 17
D1,3 18 D1: 10 18
VII ĐH Giáo dục QHS 13
1 Sư phạm Toán học 111 A 20
2 Sư phạm Vật lý 113 A 17 13 17
3 Sư phạm Hóa học 207 A 20
4 Sư phạm Sinh học 304 A 17
B 20
5 Sư phạm Ngữ văn 611 C 20,5
D1,2,3,4 18,5
6 Sư phạm Lịch sử 613 C 22,5
D1,2,3,4 21,5
Tổng 673

Tiến Dũng


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

 
Copyright © 2010. Công ty TNHH Con Đường Vi Na. Powered by VNWAY. Designed by Thiết kế website đẹp. Supported by Thiết kế website.
Địa chỉ: 69/4 Nguyễn Cửu Đàm, P.Tân Sơn Nhì, Q.Tân Phú, Tp.Hồ Chí Minh. 84-8-62676363 - 0976.007007. Email: sales@thegioianhngu.com.