Hỗ trợ khách hàng

HOTLINE:
  • (08)-62676363
  • (09)-6868.7979
Tư vấn bằng Yahoo
Tư vấn
Tư vấn bằng Skype
Tư vấn

Đăng nhập

Bạn quyên mật khẩu?
Quên tên đăng nhập?
Chưa có tài khoản? Đăng ký

Khách đang trực tuyến

Hiện có 5 khách Trực tuyến

2.600 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Thái Nguyên

Email In

2.600 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Thái Nguyên

Chiều 12/8, ĐH Thái Nguyên công bố điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển cho hơn 2.600 chỉ tiêu NV2. Rất nhiều ngành ở các trường trực thuộc của ĐH Thái Nguyên chỉ lấy điểm xét tuyển bằng sàn.

Trường/ ngành Mã ngành Khối thi Điểm NV1 Xét NV2
Chỉ tiêu Điểm sàn
ĐH Kinh tế và Quản trị KD
- Kinh tế 401 A 14 67 14
- Quản trị Kinh doanh 402 A 14,5 41 14,5
- Kế toán 403 A 16,5 41 16,5
- Tài chính doanh nghiệp 404 A 15 13 15
ĐH Kỹ thuật công nghiệp
- Kỹ thuật Cơ khí 101 A 14 17 14
- Kỹ thuật Điện 102 A 13,5 100 13,5
- Kỹ thuật Điện tử 103 A 13,5 55 13,5
- Kỹ thuật Xây dựng công trình 104 A 13
- Kỹ thuật Môi trường 105 A 13 37 13
- Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp 106 A 13 166 13
- Quản lý công nghiệp 107 A 13 60 13
ĐH Nông lâm
- Kinh tế nông nghiệp 411 A 13 35 13
- Quản lý đất đai 412 A 13
- Cơ khí nông nghiệp 413 A 13 47 13
- Phát triển nông thôn 414 A 13 35 13
- Công nghệ chế biến lâm sản 415 A 13 46 13
- Chăn nuôi thú y 304 B 14 20 14
- Thú y 305 B 14 11 14
- Lâm nghiệp 306 B 14 32 14
- Trồng trọt 307 B 14 50 14
- Khuyến nông 308 B 14 17 14
- Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 309 B 14 26 14
- Nông lâm kết hợp 310 B 14 26 14
- Khoa học môi trường 311 B 14
- Nuôi trồng thuỷ sản 312 B 14 24 14
- Hoa viên và cây cảnh 313 B 14 28 14
- Bảo quản và chế biến nông sản 314 B 14 16 14
- Công nghệ sinh học 315 B 14
- Quản lý tài nguyên rừng 316 B 14
- Công nghệ thực phẩm 317 B 14 12 14
- Địa chính môi trường 318 B 14
ĐH Sư phạm
- SP Toán 108 A 17
- SP Vật lý 109 A 16
- SP Tin 110 A 14 20 14
- SP Hoá 201 A 16
- SP Sinh 301 B 17
- SP Giáo dục Công dân 501 C 16
- SP Ngữ Văn 601 C 19
- SP Lịch sử 602 C 18,5
- SP Địa lý 603 C 20
- SP Tâm lý giáo dục 604 B 14 58 14
- SP Giáo dục tiểu học 901 D1 15
- SP Thể dục - Thể thao 902 T 22
- SP Giáo dục Mầm non 903 M 15
- SP GD thể chất - GD Quốc phòng 904 T 22
- SP Giáo dục công nghệ 905 A 13 58 13
- SP Toán - Tin 800 A 14,5
- SP Toán - Lý 801 A 15,5
- SP Sinh - Hoá 802 B 17
- SP Văn - Địa 803 C 19,5
- SP Văn - Sử 804 C 17,5
ĐH Y-Dược
- Bác sĩ đa khoa (6 năm) 321 B 22,5
- Dược sĩ đại học (5 năm) 202 A 20,5
- Cử nhân điều dưỡng ( 4 năm) 322 B 18,5
- Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm) 323 B 19
- Bác sĩ Răng Hàm Mặt (6 năm) 324 B 21,5
- Cao đẳng Y tế học đường C61 B 11 26 11
- Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm C62 B 11 39 11
ĐH Khoa học
- Cử nhân Toán học 130 A 13 20 13
- Cử nhân Vật lý 131 A 13 32 13
- Cử nhân Toán - Tin ứng dụng 132 A 13 45 13
- Cử nhân Hoá học 230 A 13 29 13
- Cử nhân Địa lý 231 B 14 29 14
- Cử nhân Khoa học Môi trường 232 A 13 26 13
- Cử nhân Sinh học 330 B 14
- Cử nhân Công nghệ Sinh học 331 B 16
- Cử nhân Văn học 610 C 16,5 16 16,5
- Cử nhân Lịch sử 611 C 16,5
- Cử nhân Khoa học Quản lý 612 C 16,5
- Cử nhân Công tác xã hội 613 C 14
- Cử nhân Việt Nam học 614 C 14 41 14
Khoa Công nghệ thông tin
- Công nghệ thông tin 120 A 13,5 29 13,5
- Điện tử viễn thông 121 A 13 139 13
- Công nghệ điều khiển tự động 122 A 13 53 13
- Hệ thống thông tin kinh tế 123 A 13 111 13
Khoa Ngoại ngữ
- SP Tiếng Anh 701 D1 18
- Cử nhân Song ngữ Trung - Anh 702 D1 16,5 26 16,5
D4 14 14
- SP Tiếng Trung 703 D1 16,5 40 16,5
D4 Bằng sàn Bằng sàn
- SP Song ngữ Trung - Anh 704 D1 16,5 30 16,5
D4 Bằng sàn Bằng sàn
- SP Song ngữ Nga - Anh 705 D1 16,5 29 16,5
D2 19,5 19,5
- Cử nhân Tiếng Anh 706 D1 16,5 33 16,5
- Cử nhân Tiếng Trung 707 D1 16,5 29 16,5
D4 Bằng sàn Bằng sàn
- Cử nhân Song ngữ Pháp - Anh 708 D1 16,5 26 16,5
D3 14,5 14,5
Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật
- Cơ khí C65 A 10 57 10
- Điện - Điện tử C66 A 10 60 10
- Công nghệ Thông tin C67 A 10 45 10
- Kế toán C68 A 10 68 10
- Quản trị Kinh doanh C69 A 10 48 10
- Tài chính - Ngân hàng C70 A 10 52 10
- Quản lý đất đai C71 A 10 55 10
- Trồng trọt C72 B 11 57 11
- Thú y C73 B 11 56 11
- Xây dựng dân dụng và Công nghiệp C74 A 10 58 10
- Xây dựng cầu đường C75 A 10 60 10

Tiến Dũng


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

 
Copyright © 2010. Công ty TNHH Con Đường Vi Na. Powered by VNWAY. Designed by Thiết kế website đẹp. Supported by Thiết kế website.
Địa chỉ: 69/4 Nguyễn Cửu Đàm, P.Tân Sơn Nhì, Q.Tân Phú, Tp.Hồ Chí Minh. 84-8-62676363 - 0976.007007. Email: sales@thegioianhngu.com.