|
|
Thứ sáu, 14 Tháng 8 2009 00:55
Thêm 3 trường phía Nam công bố điểm chuẩn
Các trường ĐH Kỹ thuật công nghệ, Mỹ Thuật TP HCM, Cao đẳng Công nghiệp thực phẩm lần lượt công bố điểm chuẩn. Trong đó ĐH Công nghệ kỹ thuật xét tuyển khoảng 4.000 chỉ tiêu nguyện vọng 2.
Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển NV2 của ĐH Công nghệ kỹ thuật TP HCM là những thí sinh đã tham gia kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2009 có kết quả điểm thi từ điểm sàn (ĐH, CĐ) trở lên theo quy định của Bộ GD&ĐT cho từng khối thi.
| Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1, 2 |
| Hệ đại học |
| Điện tử viễn thông |
101 |
A |
13 |
| Công nghệ thông tin |
102 |
A, D1 |
13 |
| Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) |
103 |
A |
13 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
104 |
A |
13 |
| Xây dựng cầu đường |
105 |
A |
13 |
| Cơ - tin kỹ thuật (Cơ điện tử) |
106 |
A |
13 |
| Kỹ thuật môi trường |
108 |
A, D1 |
13, 14 |
| Cơ khí tự động - robot |
109 |
A |
13 |
| Công nghệ thực phẩm |
110 |
A, D1 |
13, 14 |
| Công nghệ sinh học |
111 |
A, D |
13, 14 |
| Công nghệ tự động (Tự động hóa) |
112 |
A |
13 |
| Thiết kế nội thất |
301 |
A, H |
13 |
| Thiết kế thời trang |
302 |
A, H |
13 |
| Các chuyên ngành quản trị kinh doanh |
401 |
A, D1 |
13
|
| Kế toán (Kế toán - Kiểm toán) |
403 |
A, D1 |
13 |
| Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn |
405 |
A, C, D1 |
13,14,13 |
| Các chuyên ngành tiếng Anh |
701 |
D1 |
13 |
| Hệ Cao đẳng |
| Tin học (Công nghệ thông tin) |
C65 |
A, D1 |
10 |
| Điện tử viễn thông |
C66 |
A |
10 |
| Quản trị kinh doanh |
C67 |
A, D1 |
10 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
C68 |
A |
10 |
| Công nghệ thực phẩm |
C69 |
A, B |
10, 11 |
| Kế toán (Kế toán - kiểm toán) |
C70 |
A, D1 |
10 |
| Quản trị du lịch - Nhà hàng - Khách sạn |
C71 |
A, C, D1 |
10,10, 10 |
| Kỹ thuật môi trường |
C72 |
A, B |
10, 11 |
| Công nghệ sinh học |
C73 |
A, B |
10, 11 |
Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 ĐH Mỹ thuật TP HCM. Tuyển đối với thí sinh từ thừa thiên Huế vào.
| Ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn NV1 |
| Hội họa |
801 |
28,5 |
| Đồ họa |
802 |
26,5 |
| Điêu khắc |
803 |
28 |
| SP mỹ thuật |
804 |
26 |
| MT ứng dụng |
806 |
29,5 |
Điểm chuẩn nguyện vọng 1 Cao đẳng Công nghiệp thực phẩm.
| Ngành |
Mã ngành |
Điểm trúng tuyển NV1 |
| Công nghệ Thông tin |
01 |
10 |
| Công nghệ Điện - Điện tử |
02 |
10 |
| Công nghệ Cơ khí (chế tạo máy, điện tử) |
03 |
10 |
| Công nghệ Hóa học |
04 |
10 |
| Công nghệ Thực phẩm |
05 |
18 |
| Công nghệ chế biến Thủy sản |
06 |
11 |
| Kế toán |
07 |
15 |
| Công nghệ Sinh học |
08 |
15 |
| Công nghệ Môi trường |
09 |
11 |
| Công nghệ cắt may (may -thiết kế thời trang) |
10 |
10 |
| Công nghệ da giày |
12 |
10 |
| Quản trị kinh doanh |
13 |
15,5 |
| Việt Nam học |
14 |
11 |
| Công nghệ kỹ thuật Nhiệt lạnh |
15 |
10 |
| Công nghệ Hóa nhựa |
16 |
10 |
Hải Duyên
|
|